Lựa chọn sản phẩm bảo hiểm sức khoẻ tốt nhất!

Search

Hotline 24/7: 0979 77 22 85

Đang phân phối

Bảo hiểm thai sản Bảo Minh – An Sinh Thịnh Vượng

  • Hỗ trợ chi phí nằm viện: 800.000đ/ ngày.
  • Hỗ trợ chi phí khám bệnh: 1.500.000đ/ lần.
  • Quyền lợi nha khoa: 800.000đ/ lần.
  • wallet Thanh toán 100% viện phí
  • shipping Hơn 200 bệnh viện bảo lãnh
  • delivery Hỗ trợ hồ sơ bồi thường 24/7.

3,500,000

So sánh

Giới thiệu về Bảo hiểm sức khỏe toàn diện: Bảo Minh – An Sinh Thịnh Vượng

Sản phẩm bảo hiếm sức khỏe toàn diện mới nhất của Bảo hiểm Bảo Minh được ra đời trên cơ sở kế thừa những ưu điểm của sản phẩm bảo hiểm sức khỏe truyền thống của Bảo Minh đã được triển khai từ lâu. Bên cạnh đó, nhằm hoàn thiện hơn và đáp ứng tốt hơn nhu cầu chăm sóc sức khỏe trong thời đại mới mà trong đó phải kể đến nhu cầu được bảo vệ đa dạng, toàn diện với chất lượng dịch vụ cao nhất. Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh đã nghiên cứu và triển khai phiên bản mới nhất của chương trình bảo hiểm sức khỏe toàn diện. Ngày 26/05/2021, TỔNG GIÁM ĐỐC – TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BẢO MINH đã ký quyết định số 0989/2021 – BM/CN về việc ban hành Quy tắc bảo hiểm sức khỏe toàn diện có tên gọi thương mại là: Bảo Minh – An Sinh Thịnh Vượng. Chương trình được đánh giá là tốt nhất trong việc chăm sóc và bảo vệ sức khỏe từ trước tới nay của Bảo Minh. Đồng thời cũng được các chuyên gia phân tích bảo hiểm đánh giá là một trong những sản phẩm bảo hiểm sức khỏe tốt nhất trên thị trường hiện nay.

2/ Ưu điểm nổi bật của sản phẩm
Phạm vi độ tuổi rộng (từ 15 ngày tuổi tới 75 tuổi)
Quyền lợi nội trú mở rộng chi trả điều trị trong ngày
Quyền lợi nội trú mở rộng chi trả phẫu thuật/thủ thuật trong ngày
Mở rộng bảo hiểm Ung thư, thai sản
Trợ cứu y tế ngoài lãnh thổ Việt Nam trên phạm vi toàn cầu
Thăm thân trong trường hợp khẩn cấp
Hồi hương thi hài
Điều trị HIV/AIDS và giới hạn/trọn đời
3/ Đối tượng tham gia bảo hiểm
– Người được bảo hiểm là mọi công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam từ đủ 15 ngày tuổi đến đủ 65 tuổi tại thời điểm bắt đầu hiệu lực bảo hiểm. Người được bảo hiểm trên 65 tuổi đến đủ 75 tuổi chỉ được tham gia với điều kiện tham gia liên tục từ trước 65 tuổi

– Trường hợp người dưới 18 tuổi chỉ được tham gia với điều kiện có Bố/hoặc mẹ tham gia một chương trình bảo hiểm sức khỏe tại Bảo Minh và chương trình, quyền lợi của Bố/hoặc mẹ phải tương đương hoặc cao hơn con

4/ Điều kiện tham gia bảo hiểm
– Người được bảo hiểm không bị tâm thần, phong, suy thận mạn, ung thư
– Không bị thương tật vĩnh viễn trên 50%
– Không phải đang điều trị ốm bệnh, thương tật
– Trẻ em từ đủ 15 ngày tuổi đến đủ 1 tuổi bổ sung những điều kiện sau:
– Trẻ em dưới 18 tuổi tham gia cùng bố mẹ như đã đề cập ở trên

5/ Chương trình bảo hiểm chuẩn
5.1/ Quyền lợi bảo hiểm sức khỏe – CHUẨN
(*Vui lòng xoay ngang điện thoại để xem bảng quyền lợi nếu bạn đang dùng điện thoại)

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM ĐỒNG BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
Phạm vi địa lý Việt Nam
A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH – ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT, TAI NẠN (loại trừ ung thư)
Tổng hạn mức quyền lợi bảo hiểm chính/người/năm. Tối đa 60 ngày/năm. Theo giới hạn phụ bên dưới 100.000.000 150.000.000 250.000.000 350.000.000 450.000.000
1. Giới hạn viện phí/năm 40.000.000 60.000.000 100.000.000 140.000.000 180.000.000
Giới hạn/ngày đối với chi phí điều trị nội trú (Tối đa 60 ngày/năm), bao gồm:
Chi phí phòng, giường bệnh
Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt
Các chi phí bệnh viện tổng hợp
Phòng đơn tiêu chuẩn có giá thấp nhất tại bệnh viện 2.000.000 3.000.000 5.000.000 7.000.000 9.000.000
2. Chi phí phẫu thuật/thủ thuật nội trú bao gồm chi phí cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm chi phí mua nội tạng và chi phí hiến tạng)/năm

40.000.000 60.000.000 100.000.000 140.000.000 180.000.000
3. Phục hồi chức năng

2.000.000 3.000.000 5.000.000 7.000.000 9.000.000
4. Chi phí điều trị tại khoa cấp cứu trong tình trạng nguy kịch. Giới hạn/năm

50.000.000 75.000.000 125.000.000 175.000.000 225.000.000
5. Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ/năm (xe cấp cứu 115, xe cấp cứu bệnh viện và các xe cấp cứu được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực vận chuyển cấp cứu y tế)

50.000.000 75.000.000 125.000.000 175.000.000 225.000.000
6. Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện/năm

2.000.000 3.000.000 5.000.000 7.000.000 9.000.000
7. Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện/năm

2.000.000 3.000.000 5.000.000 7.000.000 9.000.000
8. Y tá chăm sóc tại nhà phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 30 ngày kể từ ngày xuất viện. Việc chăm sóc tại nhà sẽ do Y tá hoặc Bác sỹ thực hiện công việc này và phải có giấy chứng nhận. Giới hạn/năm

2.000.000 3.000.000 5.000.000 7.000.000 9.000.000
9. Trợ cấp nằm viện/ngày

80.000 120.000 200.000 280.000 360.000
10. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện

2.000.000 3.000.000 5.000.000 7.000.000 9.000.000
B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG

1. Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn/năm (loại trừ ung thư). Theo giới hạn phụ bên dưới 6.000.000 6.000.000 10.000.000 14.700.000 18.900.000
Giới hạn/lần khám
Chi phí khám, các xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thủ thuật thăm dò, vật tư y tế tiêu hao thông thường theo chỉ định của bác sỹ
Chi phí thuốc theo kê đơn của bác sỹ
Chi phí phẫu thuật, thủ thuật ngoại trú, trong ngày, điều trị trong ngày, nội soi chuẩn đoán như định nghĩa của Quy tắc
1.200.000 1.260.000 2.100.000 2.940.000 3.780.000
Điều trị vật lý trị liệu/ngày. Không quá 60 ngày/năm 60.000 63.000 105.000 147.000 189.000
2. Bảo hiểm nha khoa. Theo giới hạn phụ bên dưới 2.100.000 3.150.000 5.250.000 10.000.000 15.000.000
Khám và chuẩn đoán bệnh
Lấy cao răng
Trám răng bằng các chất liệu thông thường
Nhổ răng bệnh lý
Lấy u vôi răng (lây vôi răng sâu dưới nướu)
Phẫu thuật cắt chóp răng
Chữa tủy răng
Điều trị viêm nướu, viêm nha chu
Chi phí thuốc theo toa bác sỹ
Giới hạn/lần 630.000 1.050.000 2.000.000 3.000.000
3. Bảo hiểm thai sản/Biến chứng thai sản. Giới hạn/năm. Theo giới hạn phụ bên dưới 10.500.000 21.000.000 31.500.000
Khám thai thông thường không bao gồm các xét nghiệm sàng lọc sơ sinh (tối đa 3 lần)/thai kỳ 210.000 420.000 630.000
Sinh thường/sinh mổ/biến chứng thai sản (ngoại trú, trong ngày, nội trú) 10.500.000 21.000.000 31.500.000
Chăm sóc trẻ sơ sinh: (loại trừ bệnh bẩm sinh) là những chi phí bao gồm chi phí xét nghiệm dưỡng nhi, điều trị vàng da sinh lý, chích ngừa, chi phí vệ sinh em bé tại bệnh viện trong vòng 7 ngày sau khi sinh với điều kiện người mẹ chưa xuất viện 158.000 315.000 473.000
4. Bảo hiểm ung thư/năm. Theo giới hạn phụ bên dưới 100.000.000 150.000.000 250.000.000 250.000.000 250.000.000
4.1 Điều trị nội trú. Giới hạn/năm, tối đa 60 ngày/năm 40.000.000 60.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000
Viện phí điều trị nội trú/ngày. Tối đa 60 ngày/năm. Phòng đơn tiêu chuẩn có giá thấp nhất tại bệnh viện 2.000.000 3.000.000 5.000.000 5.000.000 5.000.000
Phẫu thuật/thủ thuật nội trú 40.000.000 60.000.000 100.000.000 100.000.000 100.000.000
4.2 Điều trị ngoại trú. Giới hạn/năm 10.000.000 15.000.000 25.000.000 25.000.000 25.000.000
Giới hạn lần khám 1.500.000 2.250.000 3.750.000 3.750.000 3.750.000
4.3 Tử vong do Ung thư 50.000.000 75.000.000 125.000.000 125.000.000 125.000.000
5. Bảo hiểm tai nạn cá nhân STBH/người/vụ Tối đa bằng STBH quyền lợi bảo hiểm chính
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn 100% Số tiền bảo hiểm
Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn Tỷ lệ phần trăm số tiền bảo hiểm
Tùy chọn mở rộng:
Ngộ độc thức ăn, đồ uống hoặc hít phải hơi độc, khí độc, chất độc Tùy chọn
6. Bảo hiểm sinh mạng cá nhân STBH/người (loại trừ ung thư)
Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản (loại trừ ung thư)
Tối đa 300tr và không vượt quá STBH quyền lợi bảo hiểm chính
Lưu ý:
Bảo Minh đồng chi trả đối với trẻ em từ 15 ngày tuổi đến 5 tuổi: Áp dụng tỷ lệ đồng chi trả 80/20 (Bảo Minh chi trả 80%, người được bảo hiểm tự chi trả 20%)
Đối với Người được bảo hiểm từ trên 65 tuổi đến 75 tuổi:
*Đối với Quyền lợi bảo hiểm chính, STBH tối đa là: 100 triệu đồng/người/năm
*Đối với Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân: tối đa 100 triệu và không vượt quá STBH của quyền lợi chính
*Đối với Quyền lợi bảo hiểm sinh mạng: tối đa 20 triệu đồng/người/năm và không vượt quá STBH của quyền lợi chính

5.2/ BIỂU PHÍ BẢO HIỂM SỨC KHỎE – CHUẨN
(*Vui lòng xoay ngang điện thoại để xem bảng biểu phí nếu bạn đang dùng điện thoại)

BIỂU PHÍ CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM ĐỒNG BẠC VÀNG BẠCH KIM KIM CƯƠNG
A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH – Điều trị nội trú do ốm bệnh, tai nạn 100.000.000 150.000.000 250.000.000 350.000.000 450.000.000
Đến 3 tuổi 2.618.000 3.839.000 5.799.000 6.749.000 8.726.000
Từ 4 đến 6 tuổi 1.469.000 2.155.000 3.256.000 4.206.000 4.899.000
Từ 7 đến 9 tuổi 1.337.000 1.968.000 2.960.000 3.910.000 4.454.000
Từ 10 đến 18 tuổi 1.272.000 1.866.000 2.819.000 3.769.000 4.242.000
Từ 19 đến 30 tuổi 1.211.000 1.777.000 2.685.000 3.635.000 4.135.000
Từ 31 đến 40 tuổi 1.332.000 1.955.000 2.953.000 3.903.000 4.444.000
Từ 41 đến 50 tuổi 1.393.000 2.044.000 3.088.000 4.038.000 4.646.000
Từ 51 đến 60 tuổi 1.454.000 2.133.000 3.222.000 4.172.000 4.848.000
Từ 61 đến 65 tuổi 1.575.000 2.310.000 3.490.000 4.440.000 5.251.000
Từ 66 đến 70 tuổi 2.618.000 3.839.000 5.799.000 6.749.000 8.726.000
Từ 71 đến 75 tuổi 3.142.000 4.607.000 6.959.000 8.099.000 10.471.000
B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG
1. Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn 6.000.000 6.000.000 10.500.000 14.700.000 18.900.000
Đến 3 tuổi 3.201.000 3.361.000 5.602.000 7.842.000 10.083.000
Từ 4 đến 6 tuổi 1.797.000 1.887.000 3.145.000 4.403.000 5.661.000
Từ 7 đến 9 tuổi 1.634.000 1.716.000 2.860.000 4.004.000 5.148.000
Từ 10 đến 18 tuổi 1.556.000 1.634.000 2.724.000 3.813.000 4.903.000
Từ 19 đến 30 tuổi 1.482.000 1.556.000 2.594.000 3.631.000 4.668.000
Từ 31 đến 40 tuổi 1.630.000 1.712.000 2.853.000 3.994.000 5.135.000
Từ 41 đến 50 tuổi 1.705.000 1.790.000 2.983.000 4.176.000 5.369.000
Từ 51 đến 60 tuổi 1.778.000 1.867.000 3.112.000 4.357.000 5.602.000
Từ 61 đến 65 tuổi 1.927.000 2.023.000 3.372.000 4.720.000 6.069.000
Từ 66 đến 70 tuổi 2.504.000 2.630.000 4.383.000 6.136.000 7.889.000
Từ 71 đến 75 tuổi 3.005.000 3.156.000 5.259.000 7.363.000 9.467.000
2. Bảo hiểm Nha khoa 2.100.000 3.150.000 5.250.000 10.000.000 15.000.000
Đến 65 tuổi 525 788 1.313.000 2.500.000 3.750.000
Từ 66 đến 75 tuổi 567 851 1.418.000 2.700.000 4.050.000
3. Bảo hiểm Thai sản không không 10.500.000 21.000.000 31.500.000
– – 2.100.000 4.200.000 6.300.000
4. Bảo hiểm Ung thư 100.000.000 150.000.000 250.000.000 250.000.000 250.000.000
Nam
Đến 24 tuổi 100.000 150.000 250.000 250.000 250.000
Từ 25 đến 29 tuổi 140.000 210.000 350.000 350.000 350.000
Từ 30 đến 34 tuổi 250.000 375.000 625.000 625.000 625.000
Từ 35 đến 39 tuổi 450.000 675.000 1.125.000 1.125.000 1.125.000
Từ 40 đến 44 tuổi 740.000 1.110.000 1.850.000 1.850.000 1.850.000
Từ 45 đến 49 tuổi 1.160.000 1.740.000 2.900.000 2.900.000 2.900.000
Từ 50 đến 54 tuổi 1.590.000 2.385.000 3.975.000 3.975.000 3.975.000
Từ 55 đến 59 tuổi 1.920.000 2.880.000 4.800.000 4.800.000 4.800.000
Từ 60 đến 64 tuổi (chỉ nhận tái tục) 2.190.000 3.285.000 5.475.000 5.475.000 5.475.000
Từ 64 đến 69 tuổi (chỉ nhận tái tục) 2.400.000 3.600.000 6.000.000 6.000.000 6.000.000
Từ 70 đến 75 tuổi (chỉ nhận tái tục) 2.640.000 3.960.000 6.600.000 6.600.000 6.600.000
Nữ
Đến 24 tuổi 100.000 150.000 250.000 250.000 250.000
Từ 25 đến 29 tuổi 170.000 255.000 425.000 425.000 425.000
Từ 30 đến 34 tuổi 270.000 405.000 675.000 675.000 675.000
Từ 35 đến 39 tuổi 420.000 630.000 1.050.000 1.050.000 1.050.000
Từ 40 đến 44 tuổi 610.000 915.000 1.525.000 1.525.000 1.525.000
Từ 45 đến 49 tuổi 850.000 1.275.000 2.125.000 2.125.000 2.125.000
Từ 50 đến 54 tuổi 1.080.000 1.620.000 2.700.000 2.700.000 2.700.000
Từ 55 đến 59 tuổi 1.220.000 1.830.000 3.050.000 3.050.000 3.050.000
Từ 60 đến 64 tuổi (chỉ nhận tái tục) 1.260.000 1.890.000 3.150.000 3.150.000 3.150.000
Từ 64 đến 69 tuổi (chỉ nhận tái tục) 2.160.000 3.240.000 5.400.000 5.400.000 5.400.000
Từ 70 đến 75 tuổi (chỉ nhận tái tục) 2.376.000 3.564.000 5.940.000 5.940.000 5.940.000
5. Bảo hiểm tai nạn cá nhân Tối đa bằng STBH quyền lợi BH chính
Bảo hiểm tai nạn cá nhân (tử vong, thương tật vĩnh viễn do tai nạn) 0,1% Số tiền bảo hiểm
Mở rộng ngộ độc thực phẩm, đồ uống hoặc hít phải khí độc, hơi độc, chất độc Tăng 5% phí
6. Bảo hiểm sinh mạng cá nhân Tối đa 300 triệu và không vượt quá STBH quyền lợi BH chính
0,2% Số tiền bảo hiểm
6/ Chương trình bảo hiểm trách nhiệm cao
6.1/ Quyền lợi bảo hiểm sức khỏe – TRÁCH NHIỆM CAO
(*Vui lòng xoay ngang điện thoại để xem bảng quyền lợi nếu bạn đang dùng điện thoại)

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM – TRÁCH NHIỆM CAO
CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM THỊNH VƯỢNG 1 THỊNH VƯỢNG 2 THỊNH VƯỢNG 3 THỊNH VƯỢNG 4 THỊNH VƯỢNG 5
Phạm vi địa lý Việt Nam, Đông Nam Á , Châu Á, Toàn cầu (Mỹ, Canada áp dụng đồng chi trả chi phí điều trị 20%)
A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH – ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ DO ỐM ĐAU, BỆNH TẬT, TAI NẠN (loại trừ ung thư)
Tổng hạn mức quyền lợi bảo hiểm chính/người/năm. Tối đa 60 ngày/năm. Theo giới hạn phụ bên dưới 1.050.000.000 2.100.000.000 3.150.000.000 4.200.000.000 5.250.000.000
1. Giới hạn viện phí/năm 420.000.000 840.000.000 1.260.000.000 1.680.000.000 2.100.000.000
Chi phí nằm viện điều trị nội trú và/hoặc điều trị trong ngày không quá 60 ngày/năm. Giới hạn/ngày
Chi phí phòng, giường bệnh
Chi phí phòng chăm sóc đặc biệt Các chi phí bệnh viện tổng hợp Chi phí hội chẩn chuyên khoa
Tất cả các loại phòng nhưng không bao gồm phòng bao, giới hạn tối đa 0.5% Viện phí 21.000.000 42.000.000 63.000.000 84.000.000 105.000.000
2. Chi phí Phẫu thuật/thủ thuật nội trú bao gồm chi phí cấy ghép nội tạng (không bảo hiểm chi phí mua nội tạng và chi phí hiến tạng)/năm

420.000.000 840.000.000 1.260.000.000 1.680.000.000 2.100.000.000
Điều trị phẫu thuật/thủ thuật trong ngày (bao gồm các dịch vụ điều trị trong trường hợp Người được bảo hiểm chỉ điều trị trong ngày). 42.000.000 84.000.000 126.000.000 168.000.000 210.000.000
3. Phục hồi chức năng

21.000.000 42.000.000 63.000.000 84.000.000 105.000.000
4. Chi phí điều trị tại khoa cấp cứu trong tình trạng nguy kịch . Điều trị thai sản cấp cứu do tai nạn (tối đa 2% STBH)
Chi phí cấp cứu tai nạn răng khẩn cấp (tối đa 2% STBH). Giới hạn/năm

525.000.000 1.050.000.000 1.575.000.000 2.100.000.000 2.625.000.000
5. Dịch vụ xe cứu thương, xe cấp cứu bằng đường bộ/năm (xe cấp cứu 115, xe cấp cứu bệnh viện và các xe cấp cứu được cấp phép hoạt động trong lĩnh vực vận chuyển cấp cứu y tế)

525.000.000 1.050.000.000 1.575.000.000 2.100.000.000 2.625.000.000
6. Chi phí khám và điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện/năm

21.000.000 42.000.000 63.000.000 84.000.000 105.000.000
7. Chi phí tái khám và điều trị trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện/năm

21.000.000 42.000.000 63.000.000 84.000.000 105.000.000
8. Y tá chăm sóc tại nhà phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 30 ngày kể từ ngày xuất viện. Việc chăm sóc tại nhà sẽ do Y tá hoặc Bác sỹ thực hiện công việc này và phải có giấy chứng nhận. Giới hạn/năm

21.000.000 42.000.000 63.000.000 84.000.000 105.000.000
9. Trợ cấp nằm viện/ngày

840.000 1.680.000 2.520.000 3.360.000 4.200.000
10. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bệnh viện

21.000.000 42.000.000 63.000.000 84.000.000 105.000.000
11. Trợ cứu y tế ngoài lãnh thổ Việt Nam

1.050.000.000 2.100.000.000 3.150.000.000 4.200.000.000 5.250.000.000
12. Thăm thân trong trường hợp khẩn cấp

10.500.000 21.000.000 31.500.000 42.000.000 52.500.000
13. Hồi hương thi hài

105.000.000 210.000.000 315.000.000 420.000.000 525.000.000
14. Điều trị HIV/AIDS. Giới hạn/trọn đời

105.000.000 210.000.000 315.000.000 420.000.000 525.000.000
B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG

1. Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn/năm (loại trừ ung thư). Theo giới hạn phụ bên dưới 31.500.000 63.000.000 73.500.000 84.000.000 105.000.000
Giới hạn/lần khám
Chi phí khám, các xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thủ thuật thăm dò, vật tư y tế tiêu hao thông thường theo chỉ định của bác sỹ
Chi phí thuốc theo kê đơn của bác sỹ
Chi phí phẫu thuật, thủ thuật ngoại trú, trong ngày, điều trị trong ngày, nội soi chuẩn đoán như định nghĩa của Quy tắc 3.150.000 6.300.000 7.350.000 8.400.000 10.500.000
Điều trị vật lý trị liệu/ngày. Không quá 60 ngày/năm 315.000 630.000 735.000 840.000 1.050.000
2. Bảo hiểm nha khoa. Theo giới hạn phụ bên dưới 16.800.000 18.900.000 21.000.000 31.500.000 42.000.000
Khám và chuẩn đoán bệnh
Lấy cao răng
Trám răng bằng các chất liệu thông thường
Nhổ răng bệnh lý
Lấy u vôi răng (lây vôi răng sâu dưới nướu)
Phẫu thuật cắt chóp răng
Chữa tủy răng
Điều trị viêm nướu, viêm nha chu
Chi phí thuốc theo toa bác sỹ
Tùy chọn: Giới hạn/lần hoặc đồng chi trả 20% giới hạn theo Số tiền bảo hiểm 3.360.000 3.780.000 4.200.000 6.300.000 8.400.000
3. Bảo hiểm thai sản/Biến chứng thai sản. Giới hạn/năm. Theo giới hạn phụ bên dưới 42.000.000 52.000.000 63.000.000 84.000.000 105.000.000
Khám thai thông thường không bao gồm các xét nghiệm sàng lọc sơ sinh (tối đa 3 lần)/thai kỳ 840.000 1.040.000 1.260.000 1.680.000 2.100.000
Sinh thường/sinh mổ/biến chứng thai sản (ngoại trú, trong ngày, nội trú) 42.000.000 52.000.000 63.000.000 84.000.000 105.000.000
Chăm sóc trẻ sơ sinh: (loại trừ bệnh bẩm sinh) là những chi phí bao gồm chi phí xét nghiệm dưỡng nhi, điều trị vàng da sinh lý, chích ngừa, chi phí vệ sinh em bé tại bệnh viện trong vòng 7 ngày sau khi sinh với điều kiện người mẹ chưa xuất viện 630.000 780.000 945.000 1.260.000 1.575.000
4. Tùy chọn mở rộng Bảo hiểm ung thư đối với quyền lợi nội trú, ngoại trú và sinh mạng.
Theo các giới hạn của các quyền lợi tương ứng.
Hạn mức bảo hiểm ung thư nằm trong hạn mức của các quyền lợi tương ứng

5. Bảo hiểm tai nạn cá nhân STBH/người/vụ Tối đa 1 tỷ đồng
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn 100% Số tiền bảo hiểm
Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn Tỷ lệ phần trăm số tiền bảo hiểm
Tùy chọn mở rộng:
Ngộ độc thức ăn, đồ uống hoặc hít phải hơi độc, khí độc, chất độc Tùy chọn
6. Bảo hiểm sinh mạng cá nhân STBH/người (loại trừ ung thư)
Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản (loại trừ ung thư)
Tối đa 300 triệu đồng
6.2/ BIỂU PHÍ BẢO HIỂM SỨC KHỎE – TRÁCH NHIỆM CAO
(*Vui lòng xoay ngang điện thoại để xem bảng biểu phí nếu bạn đang dùng điện thoại)

BIỂU PHÍ CHƯƠNG TRÌNH TRÁCH NHIỆM CAO
CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM THỊNH VƯỢNG 1 THỊNH VƯỢNG 2 THỊNH VƯỢNG 3 THỊNH VƯỢNG 4 THỊNH VƯỢNG 5
A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH – Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn 1.050.000.000 2.100.000.000 3.150.000.000 4.200.000.000 5.250.000.000
Đến 3 tuổi 13.745.000 23.940.000 23.100.000 22.260.000 25.725.000
Từ 4 đến 18 tuổi 6.014.000 6.349.000 6.610.000 6.871.000 8.432.000
Từ 19 đến 25 tuổi 5.820.000 5.996.000 6.514.000 7.033.000 8.655.000
Từ 26 đến 30 tuổi 6.208.000 7.319.000 7.822.000 8.326.000 10.222.000
Từ 31 đến 35 tuổi 6.887.000 7.672.000 8.443.000 9.215.000 11.342.000
Từ 36 đến 40 tuổi 9.021.000 9.197.000 9.974.000 10.751.000 13.207.000
Từ 41 đến 45 tuổi 10.864.000 11.040.000 11.866.000 12.691.000 15.595.000
Từ 46 đến 50 tuổi 11.349.000 12.081.000 13.154.000 14.227.000 17.535.000
Từ 51 đến 55 tuổi 16.781.000 17.107.000 17.361.000 17.615.000 19.176.000
Từ 56 đến 60 tuổi 19.012.000 19.400.000 19.813.000 20.227.000 21.788.000
Từ 61 đến 64 tuổi 23.571.000 23.897.000 23.928.000 23.958.000 25.518.000
Từ 65 đến 69 tuổi 27.742.000 34.567.000 35.350.000 36.133.000 41.710.000
Từ 70 đến 75 tuổi 33.465.000 42.063.000 42.897.000 43.731.000 50.440.000
B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG
1. Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn 31.500.000 63.000.000 73.500.000 84.000.000 105.000.000
Đến 3 tuổi 11.025.000 13.364.000 15.257.000 17.150.000 19.385.000
Từ 4 đến 18 tuổi 6.090.000 6.300.000 6.606.000 6.913.000 7.269.000
Từ 19 đến 25 tuổi 5.565.000 5.823.000 5.974.000 6.125.000 6.704.000
Từ 26 đến 30 tuổi 5.565.000 5.823.000 6.018.000 6.213.000 6.704.000
Từ 31 đến 35 tuổi 5.565.000 5.918.000 6.153.000 6.388.000 6.865.000
Từ 36 đến 40 tuổi 5.880.000 6.205.000 6.471.000 6.738.000 7.188.000
Từ 41 đến 45 tuổi 6.195.000 6.491.000 6.745.000 7.000.000 7.512.000
Từ 46 đến 50 tuổi 6.510.000 6.873.000 7.068.000 7.263.000 7.835.000
Từ 51 đến 55 tuổi 6.720.000 7.350.000 7.700.000 8.050.000 8.481.000
Từ 56 đến 60 tuổi 7.770.000 8.495.000 8.885.000 9.275.000 9.854.000
Từ 61 đến 64 tuổi 8.820.000 9.832.000 10.210.000 10.588.000 11.146.000
Từ 65 đến 69 tuổi 13.125.000 13.364.000 15.257.000 17.150.000 19.385.000
Từ 70 đến 75 tuổi 17.010.000 17.373.000 19.799.000 22.225.000 23.665.000
2. Bảo hiểm Nha khoa 16.800.000 18.900.000 21.000.000 31.500.000 42.000.000
Đến 65 tuổi 4.200.000 4.725.000 5.250.000 7.875.000 10.500.000
Từ 66 đến 75 tuổi 4.536.000 5.103.000 5.670.000 8.505.000 11.340.000
3. Bảo hiểm Thai sản 42.000.000 52.000.000 63.000.000 84.000.000 105.000.000
8.400.000 10.400.000 12.600.000 16.800.000 21.000.000
4. Bảo hiểm Ung thư Theo các giới hạn của các quyền lợi tương ứng
Tăng 5% phí bảo hiểm quyền lợi tương ứng
5. Bảo hiểm tai nạn cá nhân Tối đa 1 tỷ đồng
Bảo hiểm tai nạn cá nhân (tử vong, thương tật vĩnh viễn do tai nạn) 0,1% Số tiền bảo hiểm
Mở rộng ngộ độc thực phẩm, đồ uống hoặc hít phải khí độc, hơi độc, chất độc Tăng 5% phí
6. Bảo hiểm sinh mạng cá nhân Tối đa 300 triệu đồng
0,2% Số tiền bảo hiểm
Lưu ý:
1. TÍNH PHÍ THEO PHẠM VI ĐỊA LÝ
Việt Nam: theo tỷ lệ phí chuẩn
Đông Nam Á: tăng 10% phí
Châu Á: tăng 20% phí
Toàn cầu (Mỹ, Canada áp dụng đồng chi trả chi phí điều trị 20% ): tăng 30% phí
2. Phí sử dụng dịch vụ cứu trợ và bảo lãnh viện phí toàn cầu IPA: 360.000VND/người/năm

7/ Hình thức tham gia bảo hiểm
7.1/ Hình thức tham gia theo tổ chức, doanh nghiệp
– Hợp đồng bảo hiểm dành cho một nhóm nhân viên tối thiểu 10 người làm việc trong cùng một cơ quan/xí nghiệp/công ty kèm theo người thân của họ. Với điều kiện công ty/xí nghiệp/cơ quan đó là Bên mua bảo hiểm và có giấy phép đăng ký kinh doanh hợp pháp

Người thân mua kèm nhân viên: là vợ, chồng, bố mẹ, bố mẹ chồng, bố mẹ vợ, con (bao gồm con ruột, con ngoài giá thú, con riêng của vợ hoặc chồng, con nuôi hợp pháp có độ tuổi từ đủ 15 ngày tuổi đến 18 tuổi hoặc đến đủ 24 tuổi nếu đang theo học các khóa học dài hạn và chưa từng kết hôn tại thời điểm hiệu lực bảo hiểm bắt đầu hoặc ngày bắt đầu tái tục bảo hiểm tiếp theo) của Người được bảo hiểm. Tất cả người thân phải có tên trong danh sách yêu cầu được bảo hiểm

Đối với hợp đồng dành cho tổ chức, doanh nghiệp, danh sách những người được bảo hiểm là bộ phận không thể tách rời Hợp đồng bảo hiểm. Trường hợp bên mua bảo hiểm có yêu cầu, Bảo Minh sẽ cấp giấy chứng nhận bảo hiểm riêng biệt cho từng người được bảo hiểm tham gia trong hợp đồng bảo hiểm tổ chức đó

7.2/ Hình thức tham gia cá nhân hoặc nhóm cá nhân
Người được bảo hiểm tham gia với tư cách cá nhân hoặc gia đình hoặc một nhóm các các nhân không cùng một tổ chức như định nghĩa ở trên

8/ Dịch vụ bảo lãnh viện phí
Khi tham gia bảo hiểm Bảo Minh An Sinh Thịnh Vượng, người được bảo hiểm được sử dụng dịch vụ bảo lãnh viện phí tại các cơ sở y tế mà Bảo Minh đã ký kết bảo lãnh. Tuy nhiên:

Chương trình bảo hiểm chính có Số tiền bảo hiểm (STBH) dưới 100.000.000đ/người/năm: Chỉ được áp dụng bảo lãnh viện phí (BLVP) nội trú
Chương trình bảo hiểm chính có STBH từ 100.000.000đ/người/năm đến 200.000.000đ/người/năm: Chỉ được áp dụng BLVP nội trú và ngoại trú
Chương trình bảo hiểm chính có STBH trên 200.000.000đ/người/năm: Được áp dụng BLVP nội trú, ngoại trú và nha khoa
9/ Quyền lợi bảo hiểm
– Quyền lợi của Người được bảo hiểm bao gồm: Quyền lợi bảo hiểm chính và các Quyền lợi bổ sung (nếu có tham gia quyền lợi bổ sung). Trong đó, quyền lợi chính là bắt buộc tham gia, còn các quyền lợi bổ sung là lựa chọn tự nguyện.
– Người được bảo hiểm chỉ được tham gia các Quyền lợi bổ sung: Ngoại trú, Ung thư, tai nạn cá nhân, sinh mạng nếu đã tham gia Quyền lợi chính
– Người được bảo hiểm chỉ được tham gia các Quyền lợi bổ sung: Nha khoa, thai sản nếu đã tham gia Quyền lợi chính và Ngoại trú

9.1/ Quyền lợi bảo hiểm chính
Bảo hiểm cho trường hợp ốm đau, bệnh tật, tai nạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm khiến Người được bảo hiểm phải nằm viện điều trị nội trú, bao gồm cả phẫu thuật nội trú tại bệnh viện (không bao gồm điều trị rang)

Đối với chương trình bảo hiểm trách nhiệm cao có bảo hiểm thêm các quyền lợi sau:

Nằm viện điều trị nội trú bao gồm điều trị trong ngày
Phẫu thuật/thủ thuật bao gồm phẫu thuật/thủ thuật nội trú và trong ngày
Mở rộng bảo hiểm Ung thư (có thu thêm phụ phí)
Trợ cứu y tế ngoài lãnh thổ Việt Nam
Thăm thân trong trường hợp khẩn cấp
Hồi hương thi hài
Điều trị HIV/AIDS và giới hạn/trọn đời
Đối tượng trẻ em từ đủ 15 ngày tuổi đến đủ 5 tuổi, Quyền lợi này áp dụng theo tỷ lệ đồng chi trả 80/20 (Bảo Minh chi trả 80% chi phí, Người được bảo hiểm tự chi tra 20% còn lại)

9.2/ Quyền lợi bảo hiểm bổ sung
a. Điều trị Ngoại trú do ốm bênh, tai nạn
– Chương trình bảo hiểm chuẩn: Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật tai nạn/năm (loại trừ: ung thư), bao gồm điều trị trong ngày, phẫu thuật/thủ thuật trong ngày
– Chương trình bảo hiểm mức trách nhiệm cao: Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn, bao gồm Ung thư (với điều kiện thu thêm phụ phí), điều trị trong ngày, phẫu thuật/thủ thuật trong ngày
Đối tượng trẻ em từ đủ 15 ngày tuổi đến đủ 5 tuổi, Quyền lợi này áp dụng theo tỷ lệ đồng chi trả 80/20 (Bảo Minh chi trả 80% chi phí, Người được bảo hiểm tự chi tra 20% còn lại)

b. Bảo hiểm nha khoa

Bảo Minh sẽ thanh toán cho Người được bảo hiểm chi phí y tế điều trị răng bệnh lý bao gồm:

Khám và chuẩn đoán bệnh
Lấy cao răng
Trám răng bằng các chất liệu thông thường
Nhổ răng bệnh lý
Lấy u vôi răng (lây vôi răng sâu dưới nướu)
Phẫu thuật cắt chóp răng
Chữa tủy răng
Điều trị viêm nướu, viêm nha chu
Chi phí thuốc theo toa bác sỹ
Chi phí điều trị đặc biệt, làm răng giả, làm mới hoặc sửa cầu răng, răng giả
Chương trình bảo hiểm mức trách nhiệm cao có bảo hiểm thêm các quyền lợi sau:

Tùy chọn giới hạn lần khám nha khoa: Tối đa 20% STBH hoặc đồng chi trả 80/20 chi phí thuộc phạm vi bảo hiểm, giới hạn theo STBH
Chi phí điều trị đặc biệt: làm răng giả, làm mới hoặc sửa cầu răng, răng giả. Đồng chi trả 50/50 (Quyền lợi này có thu thêm phụ phí)
c. Bảo hiểm thai sản

– Biến chứng thai sản và sinh mổ, sinh khó:
Bảo Minh sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh do các biến chứng trong quá trình mang thai, hoặc trong quá trình sinh nở cần đến các thủ thuật /phẫu thuật sản khoa, chi phí chăm sóc mẹ trước và sau khi sinh tại bệnh viện. Thủ thuật/phẫu thuật sinh mổ chỉ được bảo hiểm nếu do bác sỹ chỉ định là cần thiết cho ca sinh đó, không bao gồm việc sinh mổ theo yêu cầu (hoặc phải mổ lại do yêu cầu mổ trước đó). Biến chứng thai sản và sinh khó như các trường hợp sau:

Sảy thai hoặc thai nhi chết trong tử cung
Thai trứng
Thai ngoài tử cung
Băng huyết sau khi sinh
Sót nhau thai trong tử cung sau khi sinh
Phá thai do điều trị bao gồm các trường hợp phá thai do các bệnh lý di truyền/dị tật bẩm sinh của thai nhi hoặc phá thai để bảo vệ tính mạng của người mẹ
Dọa sinh non
Sinh khó
Biến chứng của các nguyên nhân trên
– Sinh thường
Bảo Minh sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh do việc sinh thường bao gồm các chi phí: đỡ đẻ, viện phí tổng hợp, bác sỹ chuyên khoa, chăm sóc mẹ trước và sau khi sinh tại bệnh viện

d. Bảo hiểm Ung thư

Quyền lợi bảo hiểm được chi trả theo quy định dưới đây trong trường hợp khi bác sỹ kết luận và phải có phác đồ điều trị Người được bảo hiểm bị mắc Ung thư theo định nghĩa, Bảo Minh sẽ chi trả bồi thường trong trường hợp Người được bảo hiểm bị mắc bệnh Ung thư với điều kiện việc chuẩn đoán phải dựa trên các bằng chứng về mô học của khối u ác tính và phải được bác sỹ xác nhận. Bệnh Ung thư trong quy tắc này cũng bao gồm bệnh bạch cầu ác tính, U lympho và U sarcom

e. Bảo hiểm tai nạn cá nhân

Quyền lợi bảo hiểm:

Bảo hiểm trong trường hợp chết, thương tật toàn bộ vĩnh viễn hoặc bộ phận vĩnh viễn do tai nạn xảy ra trong thời hạn bảo hiểm
Trường hợp Người được bảo hiểm chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm, Bảo Minh chi trả toàn bộ số tiền bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận hoặc hợp đồng bảo hiểm
Trường hợp Người được bảo hiểm bị thương bộ phận vĩnh viễn do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm, Bảo Minh chi trả theo Phụ lục – Bảng tỷ lệ trả tiền thương tật tại Quy tắc bảo hiểm
Trường hợp Người được bảo hiểm bị tai nạn dẫn đến thương tật bộ phận vĩnh viễn đã được trả tiền bảo hiểm, trong vòng 1 năm kể từ ngày xảy ra tai nạn, Người được bảo hiểm bị chết do hậu quả của chính vụ tai nạn đó, Bảo Minh sẽ trả tiền chênh lệch giữa STBH ghi trên Giấy chứng nhận hoặc hợp đồng, so với số tiền đã chi trả trước đó
f. Bảo hiểm sinh mạng
– Bảo hiểm trường hợp chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản, xảy ra trong thời hạn bảo hiểm và thuộc phạm vi bảo hiểm (không thuộc phạm vi loại trừ và không bao gồm bệnh ung thư)
– Đối với chương trình bảo hiểm sức khỏe mức trách nhiệm cao, cho phép mở rộng đối với bệnh ung thư và đóng thêm phụ phí

10/ Giới hạn lãnh thổ được bảo hiểm
Đối với chương trình chuẩn: Phạm vi lãnh thổ là Việt Nam
Đối với chương trình trách nhiệm cao: Mở rộng phạm vi Đông Nam Á, Châu Á, Toàn Cầu (Mỹ và Canada áp dụng đồng chi trả 80/20) và nộp phí bổ sung theo phụ lục của Quy tắc

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Viết đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sản phẩm bán chạy nhất

Bảo hiểm thai sản Bảo Việt - Bảo Việt An Gia

1,900,000
(0 Reviews)
  • Hỗ trợ chi phí nằm viện: 800.000đ/ ngày.
  • Hỗ trợ chi phí khám bệnh: 1.500.000đ/ lần.
  • Quyền lợi nha khoa: 800.000đ/ lần.

Bảo hiểm thai sản VBI Care

5,000,000
(0 Reviews)
  • Hỗ trợ chi phí nằm viện: 3.000.000đ/ ngày.
  • Hỗ trợ chi phí khám bệnh: 3.000.000đ/ lần
  • Hỗ trợ chi phí thai sản: 20.00.000đ/ lần.

Bảo hiểm thai sản Mic Care

4,000,000
(0 Reviews)
  • Hỗ trợ chi phí nằm viện: 3.000.000đ/ ngày.
  • Hỗ trợ chi phí khám bệnh: 3.000.000đ/ lần
  • Hỗ trợ chi phí thai sản: 20.00.000đ/ lần.

Bảo hiểm thai sản Bảo Việt - Bảo Việt Tâm Bình

5,500,000
(0 Reviews)
  • Hỗ trợ chi phí nằm viện: 3.000.000đ/ ngày.
  • Hỗ trợ chi phí khám bệnh: 3.000.000đ/ lần
  • Hỗ trợ chi phí thai sản: 20.00.000đ/ lần.

Bảo hiểm thai sản BIC - BIC Tâm An

4,000,000
(0 Reviews)
  • Hỗ trợ chi phí nằm viện: 3.000.000đ/ ngày.
  • Hỗ trợ chi phí khám bệnh: 3.000.000đ/ lần
  • Hỗ trợ chi phí sinh con: 20.000.000đ/ sinh mổ.

Bảo hiểm thai sản PTI - Phúc An Sinh

3,800,000
(0 Reviews)
  • Hỗ trợ chi phí nằm viện: 3.000.000đ/ ngày.
  • Hỗ trợ chi phí khám bệnh: 3.000.000đ/ lần
  • Hỗ trợ chi phí sinh con: 20.000.000đ/ sinh mổ.

Bảo hiểm thai sản PVI - Ngũ Phúc Ưu Việt

4,800,000
(0 Reviews)
  • Hỗ trợ chi phí nằm viện: 3.000.000đ/ ngày.
  • Hỗ trợ chi phí khám bệnh: 3.000.000đ/ lần
  • Hỗ trợ chi phí sinh con: 20.000.000đ/ sinh mổ.

Back to Top
Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng của bạn